Friday, January 20, 2017

Console screen resolution for Linux on VirtualBox

Quick Steps

  • Check the resolutions your graphic card supports via the VirtualBox Environment (VBE).You should be able to find that out by issuing the command 'vbeinfo' in the GRUB console (hit the C key when the GRUB boot menu shows up).
  • Change the following parameters: 
  • GRUB_CMDLINE_LINUX="video=AxB-C"
    GRUB_GFXMODE=AxBxC
    GRUB_GFXPAYLOAD_LINUX=keep
    
    Example:
    GRUB_CMDLINE_LINUX="video=1152x864-32"
    GRUB_GFXMODE=1152x864x32
    GRUB_GFXPAYLOAD_LINUX=keep
    
  • Now run these two commands one-by-one:
    sudo update-grub2
    sudo reboot
    
You should now see your VM's console in the custom resolution that you just set.

Sunday, September 25, 2016

CentOS - configure wireless from command line

1. Make sure about wpa_supplicant package
# rpm -qa | grep wpa_supplicant
On my laptop, I found wpa_supplicant-2.0-17.el7_1.x86_64

2. Get wifi interface name
# nmcli d
On my laptop, it showed
DEVICE      TYPE      STATE           CONNECTION
enp7s0         ethernet   unavailable     --
lo                 loopback unmanaged      --
wlp5s0         wifi         unmanaged      --

3. Add configuration to /etc/wpa_supplicant/wpa_supplicant.conf
=====================================================
ctrl_interface=/var/run/wpa_supplicant

network={
ssid="Your SSID"
psk="Your password"
}
=====================================================

4. Configure dhcp client in /etc/sysconfig/network
NETWORKING=yes
GATEWAY=<Your gateway>

5. Start wpa_supplicant daemon with option -i wlp5s0
For me, I start wpa_supplicant daemon by using systemd. I have to modify ExecStart in /lib/systemd/system/wpa_supplicant.service as follows:
ExecStart=/usr/sbin/wpa_supplicant -i wlp5s0 -u -f /var/log/wpa_supplicant.log -c /etc/wpa_supplicant/wpa_supplicant.conf

And then,
# systemctl start wpa_supplicant

Check log
# tail -f /var/log/wpa_supplicant.log

Tuesday, May 10, 2016

Ngữ pháp わけにはいかない

Nguồn: https://www.facebook.com/tiengnhathay/posts/518292901650644

Mẫu ngữ pháp
~ わけにはいかない

Ý nghĩa
Nên không thể/ làm không được/Phải ~

Cấu trúc
Vる+わけにはいかない
Vない+わけにはいかない

Ý nghĩa
Nên không thể/ làm không được/Phải ~

Giải thích & Hướng dẫn
V-るわけに(は)いかない=「そうすることは不可能だ」 không mang ý nghĩa đơn thuần là 「出来ない」[không thể] mà có nghĩa là [suy xét từ kinh nghiệm đúc kết từ thực tiễn cuộc sống, từ kiến thức hiểu biết chung thì nội dung đang được đề cập đến là không thể, gần như mang ý nghĩa là cấm đoán]
V-ないわけに(は)いかない=「しなければならない」 dùng biểu thị nghĩa vụ, bổn phận, hay khuôn phép nào đó cần phải thực hiện theo. Đối với V-ないわけに(は)いかない thì [kinh nghiệm đúc kết từ thực tiễn cuộc sống, kiến thức hiểu biết chung mà nội dung đang được đề cập đến sẽ trở thành lý do cho nghĩa vụ, bổn phận, hay khuôn phép đó]

Ví dụ
1. 熱があるが、今日は大事な会議があるので、仕事を休むわけにはいかない。
Tôi bị sốt, nhưng hôm nay lại có cuộc hợp quan trọng nên không thể nghỉ việc được.

2. 絶対に他の人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。
Đã hứa là tuyệt đối không nói cho người khác biết, nên tôi không thể nói được.

3. 実際にはもう彼を採用する事に決まっていたが、形式上はめんどうでも試験と面接をしないわけにはいかなかった。
Thực tế là đã có quyết định tuyển dụng anh ấy rồi nhưng, về mặt thủ tục dù rắc rối nhưng cần phải làm bài test và phỏng vấn.

4. 家族が居るから、働かないわけには行かない。
Có gia đình nên tôi không đi làm không được.

Chú ý
V-るわけに(は)いかないphủ định 1 vấn đề (phủ định đơn), nhưng V-るわけにもいかないphủ định hai hay nhiều vấn đề (phủ định phức)
∆カラオケに誘われたが、明日から試験なので、行くわけにも行かない
∆(đươc) Rủ đi karaoke, nhưng từ ngày mai có thi nên tôi không thể đi được (Phủ định phức là không thể đi và ngoài hành động đi ra thì dù dù cái gì đó cũng không thể)
わけには行かない/わけにもいかない đa phần dùng biểu thị ý chủ quan cá nhân, dựa trên ý cá nhân mà đưa ra ý phủ định còn わけではない/わけでもない đa phần dùng biểu thị thực tế khách quan, dựa trên yếu tố khách quan mà đưa ra ý phủ định.